Cite.ueb.edu.vn
 
 
    Thạc sĩ Quản lý công liên kết ĐH Uppsala (Thụy Điển)

 

 

Khung chương trình

Tổng số tín chỉ của Chương trình là 68 (bao gồm luận văn), trong đó:

- Khối kiến thức chung:                           8 tín chỉ

- Khối kiến thức cơ sở và chuyên ngành: 45 tín chỉ

              + Bắt buộc:                              24 tín chỉ

              + Tự chọn:                               21 tín chỉ

- Luận văn:                                             15 tín chỉ


 

TT

Mã số học phần

Tên học phần

Đơn vị đảm nhiệm

Số tín chỉ

Số giờ tín chỉ

Lý thuyết

Thực hành

Tự học

I

Khối kiến thức chung

8

1

PHI 5002

Triết học

Philosophy

ĐHQG

HN

4

45

15

 

2

ENG 5101

Tiếng Anh B2

(B2 CEFR)

ĐHQG HN

4

40

20

 

II

Khối kiến thức cơ sở và chuyên ngành

45

2.1

Các học phần bắt buộc

24

3

INE 6101

Thiết kế nghiên cứu luận văn

Dissertation Research Design

Trường ĐHKT

3

30

15

 

4

FDE 6043

Những nội dung cơ bản của quản lý công/Fundamentals of Public Management

Trường ĐHKT

4

36

18

6

5

MPM 6002

Lãnh đạo và sự thay đổi, Kỹ năng lãnh đạo, Quản trị chiến lược 1/Leadership and Change, Leadership Skills, Strategic Management 1

ĐH Uppsala

4

32

18

10

6

MPM 6003

Chính trị so sánh, Kinh tế chính trị và Phúc lợi xã hội và mối quan hệ của chúng 1/Comparative Politics, Political Economy and Welfare 1

ĐH Uppsala

4

32

18

10

7

MPM 6004

Lãnh đạo và sự thay đổi, Kỹ năng lãnh đạo, Quản trị chiến lược 2/Leadership and Change, Leadership Skills, Strategic Management 2

ĐH Uppsala

3

24

14

7

8

MPM 6005

Chính trị so sánh, Kinh tế chính trị và Phúc lợi xã hội và mối quan hệ của chúng 2/Comparative Politics, Political Economy and Welfare 2

ĐH Uppsala

3

24

14

7

9

FDE 6044

Giám sát và đánh giá trong tổ chức công/Monitoring and Evaluation in Public Institutions

Trường ĐHKT

3

30

15

 

2.2

Các học phần tự chọn

21/45

10

INE 6050

Kinh tế quốc tế, hội nhập kinh tế quốc tế và những tác động của nó đến nền kinh tế Việt Nam/ International Economics, International Economic Integration and Its Impact on the Vietnam’s Economy

Trường ĐHKT

4

36

18

6

11

FDE 6045

Phân tích chính sách công/

Public Policy Analysis

Trường ĐHKT

3

30

15

 

12

FDE 6029

Quản lý tài chính công/

Public Financial Management

Trường ĐHKT

4

36

18

6

13

BSA 6046

Quản trị nguồn nhân lực trong khu vực công/Human Resource Management in Public Sector

Trường Trường ĐHKT

4

36

18

6

14

BSA 6047

Đạo đức và văn hóa tổ chức/ Organizational Culture and Ethics

Trường ĐHKT

3

30

15

 

15

PEC 6124

Toàn cầu hóa và chính sách công

Globalisation and Public Policy

Trường ĐHKT

3

30

15

 

16

FIB 6016

Kinh tế học quản l‎ý

Managerial Economics

Trường ĐHKT

3

30

15

 

17

BSA 6029

Quản trị công nghệ

Management of Technology

Trường ĐHKT

3

30

15

 

18

FDE 6046

Quản lý và đánh giá dự án công

Public project management and evaluation

Trường ĐHKT

3

30

15

 

19

PEC 6126

Chính sách xã hội: các vấn đề và những sự lựa chọn

Social Policy: Issues and Options

Trường ĐHKT

3

30

15

 

20

PEC 6127

Quản lý tài nguyên và môi trường

Natural resources and environment management

Trường ĐHKT

3

30

15

 

21

FDE 6021

Chiến lược và chính sách công cho phát triển

Public policies and trategies for development

Trường ĐHKT

3

30

15

 

22

FIB 6213

Tài chính phát triển

Development Finance

Trường ĐHKT

3

30

15

 

23

PEC 6109

Nghèo đói, bất bình đẳng và chính phủ ở các nước kém phát triển/Poverty, Inequality and Government in Undeveloped Countries

Trường ĐHKT

3

30

15

 

III

MPM 7001

Luận văn

Trường ĐHKT

15

     

Tổng cộng

68

 

Ghi chú: Học phần ngoại ngữ “Tiếng Anh B2” là học phần điều kiện, có khối lượng 4 tín chỉ được tổ chức đào tạo chung trong toàn ĐHQGHN cho các học viên có nhu cầu và được đánh giá theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc tương đương. Kết quả đánh giá học phần tiếng Anh B2 không tính trong điểm trung bình chung tích lũy nhưng vẫn tính vào tổng số tín chỉ của chương trình đào tạo.

 
 
 
 
Trung tâm Đào tạo và Giáo dục Quốc tế
Trường Đại học Kinh tế - Đại học Quốc gia Hà Nội
Phòng 106 Nhà E4, 144 đường Xuân Thủy, quận Cầu Giấy, Hà Nội.    ĐT: (042) 3754 9901, (042) 3754 9723 Máy lẻ: 509 /Fax: (84.42) 3754 9728 Hotline: 0947004809
Website:
cite.ueb.edu.vn - cite.ueb.vnu.edu.vn