Chồng 1997 vợ 2000 sinh con năm nào hợp? Chuẩn phong thủy

Khi lựa chọn năm sinh con hợp chồng tuổi Đinh Tý và vợ tuổi Kỷ Tỵ, chúng ta cần xem xét các yếu tố Ngũ Hành, Thiên Can, Địa Chi của cha mẹ để xem liệu con có phù hợp hay không. Ngũ Hành của cha mẹ nên tương sinh với Ngũ Hành của người con. Thiên Can và Địa Chi của cha mẹ cần hợp với Thiên Can và Ngũ Hành của con để tạo thế tốt nhất. Hãy tìm hiểu chi tiết về việc chồng 1997 vợ 2000 sinh con năm nào hợp trong bài viết dưới đây.

1. Chồng Đinh Sửu 1997 vợ Canh Thìn 2000 nên sinh con năm nào?

Để tìm hiểu xem chồng 1997 vợ 2000 sinh con năm nào tốt, chúng ta cần áp dụng phong thủy để đưa ra lời khuyên cho bố tuổi Đinh Sửu và mẹ tuổi Canh Thìn để biết năm nào là lựa chọn tốt nhất. Cách xem chồng 1997 vợ 2000 sinh con năm nào hợp phải dựa trên 7 lý thuyết phong thủy sau: Ngũ Hành, Thiên Can, Địa Chi, Mệnh, Vòng Tràng Sinh, Hạn Tuổi và Lộc Mạng Quý Nhân.

Bố 1997 mẹ 2000 sinh con năm nào hợp?
Bố 1997 mẹ 2000 sinh con năm nào hợp?

Để biết chồng 1997 vợ 2000 sinh con năm nào hợp, chúng ta cần so sánh phong thủy tuổi vợ 2000 và chồng 1997 với năm liên tiếp. Cụ thể, xem chồng 1997 vợ 2000 sinh con năm 2022, 2023, 2024, 2025, 2026 có phù hợp không? Dựa vào tỷ lệ phù hợp để tính năm sinh con hợp tuổi cha mẹ chuẩn xác nhất.

2. Luận giải phong thủy chồng 1997 vợ 2000 sinh con năm nào hợp?

Để xem tuổi sinh con phù hợp, nếu lựa chọn đúng năm thích hợp để sinh con, không chỉ giúp cha mẹ củng cố hạnh phúc hôn nhân, mà còn tạo cơ hội may mắn cho em bé và thuận tiện trong quá trình nuôi dạy con sau này.

2.1 Tổng quan vận mệnh Đinh Sửu 1997

Theo tử vi thiên tuế, tuổi Đinh Sửu 1997 nam mạng cầm tinh con trâu và mang mệnh thuỷ (giản hạ thuỷ). Cũng theo tử vi số học, những người có mệnh giản hạ thuỷ sẽ có tính cách trái ngược nhau, phụ thuộc vào thời điểm và hoàn cảnh sống. Một số thông tin tử vi liên quan đến tuổi Đinh Sửu – nam mạng khác như sau:

  • Năm sinh: 1997
  • Tuổi âm: 28 tuổi
  • Tuổi can chi: Đinh Sửu 1997
  • Mệnh lý: Khảm thủy (giản hạ thủy)
  • Thiên can: Đinh
  • Địa chi: Sửu
  • Cung mệnh: Cung chấn

Tuổi 1997 nên cân nhắc chọn năm sinh con phù hợp
Tuổi 1997 nên cân nhắc chọn năm sinh con phù hợp

2.2 Tổng quan vận mệnh Canh Thìn 2000

Nữ mạng tuổi Canh Thìn năm 2000 là những người có ngày sinh từ 05/02/2000 đến 23/01/2001 (dương lịch) và cầm tinh con Rồng. Sơ lược về bản mệnh nữ mạng tuổi Canh Thìn 2000 như sau:

  • Năm sinh: 2000
  • Giới tính: Nữ
  • Độ tuổi năm 2024: 24 (tuổi dương), 25 (tuổi âm)
  • Can chi: Canh Thìn
  • Thiên can: Canh
  • Địa can: Thìn
  • Cung mệnh: Nữ thuộc cung Càn

3. Chồng Đinh Sửu 1997 vợ Canh Thìn 2000 sinh con theo nguyên tắc nào?

Để xem tuổi sinh con phù hợp, không chỉ giúp cha mẹ củng cố hạnh phúc hôn nhân, mà còn tạo cơ hội may mắn cho em bé và thuận tiện trong quá trình nuôi dạy con sau này. Nguyên tắc ngũ hành sinh khắc, thiên can xung hợp, địa chi xung hợp trong việc sinh con sẽ được giải thích chi tiết dưới đây:

3.1 Ngũ hành sinh khắc

Đây là yếu tố hàng đầu và quan trọng nhất khi lựa chọn năm sinh con. Thông thường, con hợp với cha mẹ là Tiểu Cát, cha mẹ hợp với con là Đại Cát, con không hợp với cha mẹ là Tiểu Hưng, cha mẹ không hợp với con là Đại Hưng. Do đó, chúng ta cần tránh Đại Hưng. Tốt nhất là ngũ hành của cha mẹ tương sinh với con, hoặc không tương sinh cũng không xung khắc với con.

3.2 Thiên can xung hợp

Thiên can được tính theo chu kỳ 10 năm trong truyền thống Trung Hoa. Trong Thiên can, có trường hợp xung (xấu) và hợp (tốt). Thiên can của bố mẹ hợp (1 điểm) với con là tốt nhất, không hợp và không xung khắc với con.

3.3 Địa chi xung hợp

Địa chi được đánh số theo chu kỳ 12 năm, tương ứng với 12 con Giáp theo từng năm. Hợp và xung của Địa chi bao gồm Tương hình (8 Địa chi trong 3 loại xung khắc), Lục xung (6 cặp xung), Lục hại (6 cặp hại), Tứ hành xung, Lục hợp, Tam hợp. Địa chi của cha mẹ hợp với con là tốt nhất, không hợp và không xung khắc với con.

Ví dụ, địa chi của cha là Sửu, mẹ là Thìn, con là Tý. Như vậy:

  • Địa chi của cha là Sửu Lục Hợp với Tý của con, tốt.
  • Địa chi của mẹ là Thìn Tam Hợp với Tý của con, tốt.
  • Đánh giá điểm địa chi: 6/20 (tối đa 6/20)

Ngũ hành tương sinh cần xem xét
Ngũ hành tương sinh cần xem xét

4. Chồng Đinh Sửu vợ Canh Thìn sinh con trong vòng 5 năm tới

Để giải đáp cụ thể về việc chồng 1997 vợ 2000 sinh con năm nào hợp, chúng ta phân tích chi tiết về việc sinh con trong 5 năm tới dưới đây. Các bố mẹ có thể theo dõi để lựa chọn năm sinh con một cách tốt nhất.

4.1 Chồng Đinh Sửu 1997 vợ Canh Thìn 2000 sinh con vào năm 2024

Năm âm lịch: Giáp Thìn Ngũ hành Bản mệnh – Phú đăng Hoả (Lửa đom đóm)

  • Ngũ hành sinh vượng: Ngũ hành của con là Hoả, bố là Thuỷ, mẹ là Thổ.

    • Ngũ hành của bố là Thuỷ xung khắc ngũ hành của con, không tốt.
    • Ngũ hành của mẹ là Thổ tương sinh ngũ hành của con, không tốt.
  • Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 2/4

  • Thiên can xung khắc: Thiên can của con là Giáp, bố là Đinh, mẹ là Kỷ.

    • Thiên Can của bố không tương sinh, không xung khắc với can của con, chấp nhận được.
    • Thiên Can của mẹ là Kỷ tương xung với Giáp, cực tốt.
  • Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 1.5/2

  • Địa chi xung khắc: Địa chi của con là Thìn, bố là Sửu, mẹ là Mão.

    • Địa Chi của bố không tương sinh, không xung khắc với tuổi của con, chấp nhận được.
    • Địa Chi của mẹ không tương sinh, không xung khắc với tuổi của con, chấp nhận được.
  • Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 1/4

  • Tổng điểm: 4.5/10

Sinh con năm 2024
Sinh con năm 2024

4.2 Chồng Đinh Sửu 1997 vợ Canh Thìn 2000 sinh con vào năm 2025

Năm âm lịch: Ất Tỵ Ngũ hành Bản mệnh – Phú đăng Hoả

  • Ngũ hành sinh vượng: Ngũ hành của con là Hoả, bố là Thuỷ, mẹ là Thổ.

    • Ngũ hành của bố là Thuỷ xung khắc ngũ hành của con, không tốt.
    • Ngũ hành của mẹ là Thổ tương sinh ngũ hành của con, không tốt.
  • Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 2/4

  • Thiên can xung khắc: Thiên can của con là Ất, bố là Đinh, mẹ là Kỷ.

    • Thiên Can của bố không tương sinh, không xung khắc với can của con, chấp nhận được.
    • Thiên Can của mẹ là Kỷ xung khắc với Ất của con, không tốt.
  • Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 0.5/2

  • Địa chi xung khắc: Địa chi của con là Tỵ, bố là Sửu, mẹ là Mão.

    • Địa Chi của bố là Sửu tương hợp với Tỵ của con, rất tốt.
    • Địa Chi của mẹ không tương sinh, không xung khắc với tuổi của con, chấp nhận được.
  • Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 2.5/4

  • Tổng điểm: 5/10

Sinh con năm 2025 tuổi Ất Tỵ
Sinh con năm 2025 tuổi Ất Tỵ

4.3 Chồng Đinh Sửu 1997 vợ Canh Thìn 2000 sinh con vào năm 2026

Năm âm lịch: Bính Ngọ Ngũ hành: Thuỷ – Thiên hà (Nước trên trời)

  • Ngũ hành sinh vượng: Ngũ hành của con là Thuỷ, bố là Thuỷ, mẹ là Thổ.

    • Ngũ hành của bố không tương sinh, không xung khắc với ngũ hành của con, không được.
    • Ngũ hành của mẹ không tương sinh, không xung khắc với ngũ hành của con, chấp nhận được.
  • Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 0.5/4

  • Thiên can xung khắc: Thiên can của con là Bính, bố là Đinh, mẹ là Kỷ.

    • Thiên Can của bố không tương sinh, không xung khắc với can của con, chấp nhận được.
    • Thiên Can của mẹ không tương sinh, không xung khắc với can của con, chấp nhận được.
  • Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 1/2

  • Địa chi xung khắc: Địa chi của con là Thìn, bố là Sửu, mẹ là Mão.

    • Địa Chi của bố không tương sinh, không xung khắc với tuổi của con, chấp nhận được.
    • Địa Chi của mẹ không tương sinh, không xung khắc với tuổi của con, chấp nhận được.
  • Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 1/4

  • Tổng điểm: 2.5/10

Năm 2026 tuổi Bính Ngọ
Năm 2026 tuổi Bính Ngọ

4.4 Chồng Đinh Sửu 1997 vợ Canh Thìn 2000 sinh con vào năm 2027

Năm âm lịch: Đinh Mùi Ngũ hành: Thuỷ – Thiên hà (Nước trên trời)

  • Ngũ hành sinh vượng: Ngũ hành của con là Thuỷ, bố là Thuỷ, mẹ là Thổ.

    • Ngũ hành của bố không tương sinh, không xung khắc với ngũ hành của con, không được.
    • Ngũ hành của mẹ không tương sinh, không xung khắc với ngũ hành của con, chấp nhận được.
  • Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 0.5/4

  • Thiên can xung khắc: Thiên can của con là Đinh, bố là Đinh, mẹ là Kỷ.

    • Thiên Can của bố không tương xung, không tương khắc với can của con, chấp nhận được.
    • Thiên Can của mẹ không tương sinh, không xung khắc với can của con, chấp nhận được.
  • Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 1/2

  • Địa chi xung khắc: Địa chi của con là Mùi, bố là Sửu, mẹ là Mão.

    • Địa Chi của bố là Sửu sinh với Mùi của con, rất tốt.
    • Địa Chi của mẹ là Mão hợp nhất với Mùi của con, cực tốt.
  • Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 4/4

  • Tổng điểm: 5.5/10

Sinh con năm 2027 hợp địa chi bố mẹ
Sinh con năm 2027 hợp địa chi bố mẹ

4.5 Chồng Đinh Sửu 1997 vợ Canh Thìn 2000 sinh con vào năm 2028

Năm âm lịch: Mậu Thân Ngũ hành: Thổ – Đại dịch Thổ (Đất vườn rộng)

  • Ngũ hành sinh vượng: Ngũ hành của con là Thổ, bố là Thuỷ, mẹ là Thổ.

    • Ngũ hành của bố là Thuỷ xung khắc với Thổ của con, không được.
    • Ngũ hành của mẹ không tương sinh, không xung khắc với ngũ hành của con, chấp nhận được.
  • Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 0.5/4

  • Thiên can xung khắc: Thiên can của con là Mậu, bố là Đinh, mẹ là Kỷ.

    • Thiên Can của bố không tương sinh, không xung khắc với can của con, chấp nhận được.
    • Thiên Can của mẹ không tương sinh, không xung khắc với can của con, chấp nhận được.
  • Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 1/2

  • Địa chi xung khắc: Địa chi của con là Thân, bố là Sửu, mẹ là Mão.

    • Địa Chi của bố không tương sinh, không xung khắc với tuổi của con, chấp nhận được.
    • Địa Chi của mẹ không tương sinh, không xung khắc với tuổi của con, chấp nhận được.
  • Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 1/4

  • Tổng điểm: 2.5/10

Các bố mẹ có thể dựa vào kết luận về tổng điểm và phần giải thích trên để biết chồng 1997 vợ 2000 sinh con năm nào hợp. Những năm có số điểm thấp, bố mẹ nên cân nhắc xem có nên sinh con trong năm đó hay không.

Mời bạn tìm hiểu thêm:

Trên đây là thông tin chi tiết về chồng 1997 vợ 2000 sinh con năm nào hợp mà Edupace muốn chia sẻ đến các bố mẹ. Hy vọng các phân tích trên đã giúp bố mẹ tự tin hơn trong việc lựa chọn năm sinh con. Khi lựa chọn năm sinh hợp, gia đình sẽ có nhiều ưu thế về phong thủy, giúp hạnh phúc và suôn sẻ hơn.