Những Kí Hiệu Trong Ngành Điện Dễ Hiểu Nhất

Trong ngành điện, việc hiểu và sử dụng những ký hiệu trong ngành điện là rất quan trọng. Những ký hiệu này giúp chúng ta có thể đọc hiểu được các sơ đồ mạch điện, từ đó có thể nhìn ra vấn đề của mạch điện và thực hiện việc lắp đặt các thiết bị điện một cách chính xác. Tuy nhiên, hiểu và sử dụng các ký hiệu này không phải là điều dễ dàng đối với những người không phải là kỹ sư điện hoặc thợ điện.

Vì vậy, trong bài viết này, chúng tôi xin giới thiệu đến các bạn những ký hiệu trong ngành điện dễ hiểu nhất. Hy vọng rằng, thông qua bài viết này, bạn sẽ có thêm nhiều kiến thức về ký hiệu điện và có thể đọc hiểu được sơ đồ mạch điện.

Những Ký Hiệu Trong Sơ Đồ Mạch Điện Dân Dụng

Sơ Đồ Nguyên Lý Trong Điện Dân Dụng

Sơ đồ nguyên lý điện dân dụng là sơ đồ thể hiện mối quan hệ về điện và nguyên lý hoạt động của các thiết bị điện và mạch điện. Tuy nhiên, sơ đồ nguyên lý này không cho biết cách sắp xếp và vị trí của các thiết bị. Dưới đây là một ví dụ về sơ đồ nguyên lý của mạch điện đơn giản gồm 1 cầu chì, 1 công tắc điều khiển, 1 bóng đèn và 1 ổ cắm:

Sơ đồ hoạt động trong điện dân dụng

Sơ Đồ Đi Dây Trong Điện Dân Dụng

Sơ đồ đi dây thể hiện vị trí lắp đặt của các thiết bị trong thực tế. Khi có nhiều thiết bị giống nhau trên cùng một bảng điện hoặc trên một đoạn tường, trần, chúng ta có thể sử dụng sơ đồ đi dây để phân biệt và tiện cho việc sửa chữa và lắp đặt. Sơ đồ đi dây cũng cho phép chúng ta tính toán được đường dây, đường ống, hộp đấu dây…

Sơ đồ đi dây trong điện dân dụng

Sơ Đồ Đơn Tuyến

Sơ đồ đơn tuyến thể hiện số lượng dây dẫn ngoài thực tế và vị trí thiết bị, đường dây giống với sơ đồ đi dây. Sơ đồ đơn tuyến thể hiện số lượng dây qua số gạch chéo trên đường dây hoặc 1 gạch trên đường và ghi số trên đó là số đường dây.

Sơ đồ đơn tuyến trong điện dân dụng

Những Ký Hiệu Trong Sơ Đồ Mạch Điện Công Nghiệp

Các Mạch Điện Công Nghiệp Cơ Bản

  • Mạch Đảo Chiều Động Cơ 3 Pha: Sử dụng để đảo chiều trực tiếp động cơ. Tuy nhiên, trong thực tế, rất ít ứng dụng mạch này.

Mạch đảo chiều động cơ 3 pha

  • Mạch Điện Khởi Động Sao Tam Giác: Thường được sử dụng cho động cơ có điện áp định mức chạy ở chế độ tam giác.

Mạch điện khởi động sao tam giác

  • Sơ Đồ Mạch Điện Khởi Động Động Cơ Có Thử Nháp: Sử dụng để kiểm tra chiều quay và chất lượng động cơ trước khi đưa vào hoạt động chính thức.

Sơ đồ mạch điện khởi động động cơ có thử nháp

  • Sơ Đồ Mạch Điện Tự Động Giới Hạn Hành Trình: Thường được sử dụng cho việc đóng mở cửa cổng, cổng bệnh viện, cửa cuốn…

Sơ đồ mạch điện tự động giới hạn hành trình

Những Từ Viết Tắt Thường Gặp Trong Sơ Đồ Mạch Điện

  • FM _ Frequency Modulation : Biến điệu tần số.
  • AC _ Alternating Current : Dòng điện xoay chiều.
  • DC _ Direct Current : Dòng điện một chiều.
  • FCO _ Fuse Cut Out : Cầu chì tự rơi.
  • LBFOC _ Load Breaker Fuse Cut Out : Cầu chì tự rơi có cắt tải.
  • CB _ Circuit Breaker : Máy cắt.
  • ACB _ Air Circuit Breaker : Máy cắt bằng không khí.
  • MCCB _ Moduled Case Circuit Breaker : Máy cắt khối có dòng cắt > 100A.
  • MCB _ Miniature Circuit Breaker : Bộ ngắt mạch loại nhỏ.
  • VCB _ Vacuum Circuit Breaker : Máy cắt chân không.
  • RCD _ Residual Current Device : Thiết bị chống dòng điện dư.
  • DF _ Distortion Factor : Hệ số méo dạng.
  • THD _ Total Harmonic Distortion : Độ méo dạng tổng do sóng hài.

Những Ký Hiệu Điện Tử Bằng Tiếng Anh

Dưới đây là một số ký hiệu điện tử phổ biến được sử dụng trong sơ đồ mạch điện:

  • VBAT _ Volt Battery
  • VCHG _ Volt Charging
  • VPH-PWR _ Volt Phone Power
  • UIM _ Sim
  • HSED _Head Phone Switch
  • MIC _ Microphone
  • HPH L/R _ Head Phone Speaker Left/Right
  • BT _ Bluetooth
  • VIB _ Vibrator
  • GPIO _ Gereral Purpose Input Output
  • MIPI _ Mobile Industory Processor Interface
  • DSI _ Display Serial Interface
  • CSI _ Camera Serial Interface
  • EARP/EARN _ Earpiece
  • CAM/VCM _ Camera / Video Camera
  • MCAM _ Main Camera
  • SCAM _ Slave Camera
  • TP _ Touch/Test Point
  • TF _ Sd card
  • VPROC _ Processor Voltage
  • VCORE _ Chip Digital Core Voltage
  • ROM _ Read Only Memory
  • RAM _ Random Only Memory
  • SRAM _ Static Random Access Memory
  • SDRAM _ Synchronus Dynamic Random Access Memory
  • VREG _ Regulator Voltage
  • VREGS _ Switching Regulator Voltage
  • VREGL _ Linear Regulator Voltage
  • LDO _ Low Dropout
  • DAC _ Digital To Analog Converter
  • ADC _ Analog To Digital Converter
  • SMSP _ Switch Mode Power Supply
  • HS _ Ear Speaker
  • USB _ Universal Service Bus
  • DP _ Data Plus (+)
  • DM _ Data Minus (-)
  • SIM _ Subscriber Identity Module
  • NFC _ Near Field Communication
  • RTC _ Real Time Clock
  • COMP _ Complement
  • CTRL _ Control
  • EN _ Enable
  • PWM _ Pulse Width Modulation
  • CABC _ Content Adaptive Backlight Control
  • CSI _ Camera Serial Interface
  • DSI _ Display Serial Interface
  • MIPI _ Mobile Industry Processor Interface
  • CMOS _ Complementary Metal Oxide Semiconductor
  • BSI _ Battery Status Indicator
  • PCB _ Printed Circuit Board
  • ESD _ Electrostatic Discharge
  • EMI _ Electromagnetic Demodulation
  • SAW _ Surface Acoustic Wave
  • BB _ Baseband
  • ANT _ Antenna
  • RX _ Receive
  • AC _ Alternative Current
  • DC _ Direct Current
  • C _ Capacitor
  • R _ Resistor
  • D _ Diode
  • ZD _ Zener Diode
  • LDR _ Light Dependent Resistor
  • LED _ Light Emitting Diode
  • OLED _ Organic Light Emitting Diode
  • AMOLED _ Active Matrix Organic Light Emitting Diode
  • L _ Coil
  • LB _ Ferrite Bead Coil
  • Q _ Transistor
  • SOT _ Small Outline Transistor
  • FET _ Field Effect Transistor
  • MOSFET _ Metal Oxite Semiconductor Field Effect Transistor
  • BJT _ Bipolar Junction Transistor
  • UJT _ Unipolar Junction Transistor
  • VCDT _ Volt Charging Detect
  • CHRLDO _ Charging Linear Power Supply
  • ISENSE _ Charging Current Detection Input
  • INT _ Interrupt
  • GND _ Ground
  • NC _ Not Connect
  • TCXO _ Temperature Compensated Oscillator
  • SDA _ Serial Data
  • SCL _ Serial Clock
  • RST _ Reset
  • SDIO _ Serial Data Input / Output
  • WIFI _ Wireless Fidelity
  • WLAN _ Wireless Local Area Network
  • DDR _ Double Data Rate
  • LPDDR _ Low Power Double Data Rate
  • IC _ Integrated Circuit
  • EMMC _ Embedded Multimedia Card
  • PMU _ Power Management Unit
  • NTC _ Negative Temperature Coefficient

Hy vọng rằng với bài viết này, các bạn đã có thêm kiến thức về những ký hiệu trong ngành điện và có thể dễ dàng đọc hiểu các sơ đồ mạch điện. Chúc các bạn thành công!