Điện trở biến đổi theo điện áp – Bí kíp từ Mobitool

Dưới đây là những thông tin mới nhất về điện trở biến đổi theo điện áp mà Mobitool đã cập nhật. Hãy cùng theo dõi nhé!

Video đặc điểm của điện trở biến đổi theo điện áp

Đặc điểm của điện trở biến đổi theo điện áp

Công dụng, cấu tạo, phân loại, ký hiệu

Điện trở biến đổi theo điện áp được sử dụng rộng rãi trong mạch điện tử để hạn chế hoặc điều chỉnh dòng điện và phân chia điện áp.

Hình dạng một số loại điện trở, chiết áp

Các số liệu kỹ thuật của điện trở

Trị số điện trở

  • Đơn vị đo: Ôm (Ω)
  • Bội số thường dùng:
    • 1 Kilô ôm (KΩ) = 10³ Ω
    • 1 Mêga ôm (MΩ) = 10⁶ Ω
    • 1 Ghiga ôm (GΩ) = 10⁹ Ω
    • 1 Têta ôm (Ω) = 10¹² Ω

Công suất định mức

  • Đơn vị đo: Oát (W)

Cách đọc điện trở

Qui ước màu và cách đọc trị số điện trở

Điện trở thường được ký hiệu bằng 4 vòng màu hoặc 5 vòng màu (đúng chuẩn).

Công dụng, cấu tạo, phân loại, kí hiệu

Công dụng

  • Không cho dòng điện một chiều đi qua
  • Cho dòng điện xoay chiều đi qua
  • Phối hợp cuộn cảm thành mạch cộng hưởng

Cấu tạo tụ điện

Phân loại

  • Theo vật tư làm chất điện môi giữa 2 bản cực: tụ xoay, tụ giấy, tụ mica, tụ gốm, tụ nilon, tụ hóa, tụ dầu

Hình dạng một số loại tụ điện

Các số liệu kỹ thuật của tụ điện

Trị số điện dung (C)

  • Đơn vị đo: Fara (F)
  • Ước số Fara thường dùng:
    • 1 micro Fara (µF) = 10⁻⁶ F
    • 1 nano Fara (nF) = 10⁻⁹ F
    • 1 pico Fara (pF) = 10⁻¹² F

Điện áp định mức (Uđm­)

  • Điện áp lớn nhất cho phép đặt lên 2 cực tụ điện mà tụ không hỏng

Dung kháng của tụ điện (XC)

  • Đại lượng biểu hiện sự cản trở của tụ điện đối với dòng điện chạy qua.
  • Công thức: XC = 1 / (2πfC)
  • Trong đó:
    • XC: Dung kháng (Ω)
    • f: Tần số dòng điện qua tụ điện (Hz)
    • C: Điện dung của tụ điện (F)

Công dụng, cấu tạo, phân loại, ký hiệu

Công dụng

Điện trở biến đổi theo điện áp được sử dụng để dẫn dòng điện một chiều và ngăn ngừa dòng điện cao tần đi qua. Cũng tạo thành mạch cộng hưởng khi kết hợp với tụ điện.

Cấu tạo

Cuộn cảm được tạo từ dây dẫn điện có vỏ bọc.

Hình dạng một số cuộn cảm cao tần

Các số liệu kỹ thuật của cuộn cảm

Trị số điện cảm

  • Đơn vị đo: Henry (H)
  • Ước số Henry thường dùng:
    • 1 Mili henry (mH) = 10⁻³ H
    • 1 Micrô henry (µH) = 10⁻⁶ H

Hệ số phẩm chất (Q)

  • Đặc trưng cho tổn hao nguồn năng lượng trong cuộn cảm.
  • Công thức: Q = (2πfL) / r

Cảm kháng của cuộn cảm (XL)

  • Đại lượng biểu hiện sự cản trở của cuộn cảm đối với dòng điện chạy qua.
  • Công thức: XL = 2πfL
  • Trong đó:
    • XL: Cảm kháng (Ω)
    • f: Tần số dòng điện qua cuộn cảm (Hz)
    • L: Trị số điện cảm của cuộn cảm (H)

Hãy đến với Izumi.Edu.VN để tìm hiểu thêm về điện trở biến đổi theo điện áp và các kiến thức hữu ích khác!

Nguồn: [https://izumi.edu.vn/Danh mục: Tài liệu điện](https://izumi.edu.vn/Danh mục: Tài liệu điện)